Thứ Ba, 2 tháng 12, 2014

Bảng giá mica Đài Loan 2014

Bảng giá mica Đài Loan 2014

Công ty Phú Thịnh - Fusheng - Đơn vị sản xuất tấm mica Đài Loan. Tìm đại lý các tỉnh.
Cung cấp, Buôn Bán Sỉ và lẻ tấm nhựa Acrylic, nhựa mica, Vật Tư Nghành Quảng Cáo, Ngành Nội Thất, Ngoại Thất, Trang Trí. Mica Trong, Mica Trung Quốc, Acrylic Sheet, Tấm Mica ở Sài Gòn, Binh Duong, Dong Nai, TPHCM mica đài loan, mica Trung Quốc.
Gọi trực tiếp để có giá chính xác : Hotline: 08.37 20 0806 - 08 221 80 909
Bảng giá Tham khảo: Giá bán lẻ
Giá Tấm Mica Đài Loan, Hiệu FS (Fusheng) còn gọi là Phú Thịnh

1
2
2
3
4
5
3
6
4
7
8
9
5
6
8
9
15
1220 x 2440
15
4,658,000
4,699,000
16
1220 x 2440
18
5,589,000
5,630,000
17
1220 x 2440
20
6,209,000
6,251,000
18
1220 x 2440
25
8,124,000
8,166,000
19
1220 x 2440
30
9,749,000
9,791000
  Giá trên là giá bán lẻ, quý khách sẽ được giảm giá trực tiếp vào đơn hàng khi đặt hàng. Nếu muốn mua sỉ hoặc lấy số lượng nhiều vui lòng liên hệ chúng tôi :


1. Tấm Mica Đài Loan  fs trochen sh (loại Thông dụng nhất, có thể cắt bằng máy Laser) : Bán sỉ và lẻ các hãng Mica, Phú Thịnh, Sơn Hà (SH), FS (Fusheng),...mica trong, mica trắng sữa, mica màu, dày 2-10mm

2. Tấm Mica Trung Quốc (còn gọi là mica loại 2), loại dày 1.7mm-10mm màu trong kính, màu trắng sữa, tất cả đúng ly đúng zem
3. Tấm Formex  (loại dày từ  2mm ----> 10mm). Loại tốt, đủ zem

4. Thanh V nhôm V20, V12, V Inox,.........  loại tốt, dày 

5. Đèn FA Metal, Đèn Fa LED, Đèn Neon 1,2m, ,...........

6. Tấm Nhôm Alu: Bán giá sỉ và lẻ các hãng Alu Alcorest, Alu Triều Chen,... KT: 1220x2440 (mm). Độ dày tấm 2, 3, 4, 5mm. Độ dày nhôm 0.10, 0.20, 0.21,...

ĐỂ XEM MÀU VÀ MẪU MICA ALU VUI LÒNG CLICK HERE 

Bảng giá tấm nhôm aluminium Trieuchen 2014

ALU TRIEUCHEN
HÀNG TRONG NHÀ - NỘI THẤT
PE
DAI-LY-TRIEUCHEN 
MÀU
MÃ SỐ QUY CÁCH: 1220 x 2440mm ĐƠN GIÁ (đồng/tấm)
ĐỘ DÀY NHÔM ĐỘ DÀY TẤM
BẠC SÁNG PE - 191  
0.06


• 2mm 3mm 285.000 355.000
TRẮNG SỮA PE - 920
ĐEN PE - 789
XANH TÍM PE - 333
CAM - CÀ RỐT PE - 938
VÀNG ĐỒNG PE - 963
XANH DA TRỜI PE - 969
ĐỎ PE - 999
VÀNG - KODAX PE - 993
VÂN GỖ VG - 305 3mm 415.000
VÂN GỖ VG - 332
VÂN ĐÁ VĐ - 113
BẠC SÁNG PE - 191 0.08 • 2mm 3mm 350.000 410.000
XÁM BẠC PE - 198
TRẮNG SỮA PE - 920
SÂM BANH PE - 406 0.08 3mm 410.000
KEM PE - 121
XANH LÁ ĐẬM PE - 332
XANH TÍM PE - 333
ĐEN PE - 789
XANH BÍCH PE - 876
VÀNG CHÙA PE - 909
TRẮNG SỮA PE - 920
CAM - CÀ RỐT PE - 938
VÀNG ĐỒNG PE - 963
VÀNG - KODAX PE - 993
ĐỎ PE - 999
BẠC SÁNG PE - 191 0.10 • 3mm 4mm

430.000 490.000

XÁM BẠC PE - 198
KEM PE - 121
ĐỒNG THIẾT PE - 317
XANH LÁ ĐẬM PE - 332
XANH TÍM PE - 333
XANH LÁ PE - 390
BẠC CẨM THẠCH PE - 304F
NÂU PE - 725
TRẮNG SÁNH PE - 779
ĐEN PE - 789
XANH BÍCH PE - 876
TRẮNG SỮA PE - 920
CAM - CÀ RỐT PE - 938
XANH HÒA BÌNH PE - 903
CÁNH SEN PE - 940
VÀNG - KODAX PE - 993
VÀNG  CHÙA PE - 909
VÀNG ĐỒNG PE - 963
ĐỎ PE - 999
ĐỎ TƯƠI PE - 999T
BẠC SÁNG PE - 191 0.12 • 3mm 4mm 485.000 565.000
KEM PE - 121
XANH LÁ ĐẬM PE - 332
BẠC CẨM THẠCH PE - 304F
XANH TÍM PE - 333
ĐỒNG THIẾC PE - 317
XANH PHẦN LAN PE - 350
XANH BƯU ĐIỆN PE - 360
SÂM BANH VÀNG PE - 406
TRẮNG SÀNH PE - 779
ĐEN PE - 789
XANH VIOLET PE - 807
XANH BÍCH PE - 876
XANH HÒA BÌNH PE - 903
VÀNG CHÙA PE -909
TRẮNG SỮA PE - 920
CAM - CÀ RỐT PE - 938
VÀNG - KODAK PE - 993
ĐỎ PE - 999
XANH HÒA BÌNH PE - 903 0.18 • 3mm 4mm 610.000 690.000
ĐEN PE -789
VÀNG - KODAK PE - 993
BẠC CẨM THẠCH PE -304F
BẠC SÁNG PE - 191 0.20 • 3mm 4mm
5mm
700.000 780.000
860.000
XÁM BẠC PE - 198
TRẮNG SỮA CHỐNG XƯỚC AS - 004 0.12 • 3mm 4mm 580.000 660.000
BẠC XƯỚC SH - 411
VÀNG ĐỒNG XƯỚC GH - 412
NHÔM KIẾNG TRẮNG MR-000 0.30 3mm 1.300.000
0.30 4mm 1.400.000
NHÔM KIẾNG VÀNG MR-002 0.30 3mm 1.370.000
0.30 4mm 1.470.000
NHÔM KIẾNG ĐEN MR-004 0.30 3mm 1.440.000
0.30 4mm 1.540.000
HÀNG NGOÀI TRỜI - NGOẠI THẤT
PVDF
alu-trieuchen-pvdf
MÀU
MÃ SỐ QUY CÁCH: 1220 x 2440mm ĐƠN GIÁ (VNĐ)
ĐỘ DÀY NHÔM ĐỘ DÀY TẤM
SÂM BANH PVDF - 170 0.20  • 3mm • 4mm
• 5mm
• 875.000 • 975.000
• 1.075.000
BẠC BÓNG PVDF - 180
ĐEN PVDF - 190
TRẮNG SỮA PVDF - 210
ĐỒNG ĐỎ PVDF - 246
BẠC SÁNG PVDF - 313
ĐỒNG VÀNG PVDF - 330
XANH NGỌC PVDF - 380
CẨM THẠCH PVDF - 053
XANH COBAN PVDF - 612
ĐỎ PE.S - 999 0.20 3mm 855.000
ĐỎ PE.S - 999 0.20 4mm 955.000
CẨM THẠCH PVDF - 053 0.30 • 3mm
• 4mm
• 5mm
• 1.120.000
• 1.220.000
• 1.320.000
BẠC SÁNG PVDF - 313
BẠC BÓNG PVDF - 180
XANH NGỌC PVDF - 380
ĐỎ PVDF - 999 0.30 4mm 1.355.000
CẨM THẠCH PVDF - 053 0.40 • 4mm • 5mm • 1.400.000 • 1.520.000
BẠC SÁNG PVDF - 313
BẠC BÓNG PVDF - 180
XANH NGỌC PVDF - 380
BẠC SÁNG PVDF - 313 0.50 • 4mm • 5mm • 1.670.000 • 1.820.000
BẠC BÓNG PVDF - 180
NÒNG SÚNG PVDF - 103
SÂM BANH PVDF - 170
XANH NGỌC BÍCH PVDF - 749
Ghi chú: (Áp dụng từ ngày 09/ 01/ 2013)
  - Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10%
  - Bảo hành 5 năm đối với sản phẩm có sơn phủ bề mặt PE, sử dụng trang trí nội thất
  - Bảo hành 10 năm đối với sản phẩm có sơn phủ bề mặt PVDF, sử dụng trang trí ngoại thất
  - Bảng giá có giá trị đến khi có thông báo mới
  - Mọi chi tiết xin liên hệ: 08 2218 0909 - 08 66 80 83 85
Rất mong được sự quan tâm của Quý Khách hàng
Trân trọng kính báo!
Đại lý alu Trieuchen - công ty alu trieuchen - phan phoi alu trieuchen - cua hang trieuchen thu duc - 79 ly thuong kiet - 839 le trong tan